xua đuổi

- đgt Đuổi đi một cách khinh bỉ: Xua đuổi bọn lưu manh.


nđg.1. Đuổi, không cho đến gần. Đến đâu cũng bị xua đuổi.
2. Làm tan đi điều ám ảnh. Xua đuổi những ý nghĩ đen tối.

xem thêm: đuổi, tống cổ, khai trừ, xua, xua đuổi



xua đuổi

xua đuổi
  • verb
    • to drive away